COPO

hat_nhua_pp_exxon_7032e3

Ưu điểm: Polypropylene copoplymer được chia làm 02 loại chính là Random Copolymers và Block Copolymer được sản xuất bằng cách trùng hợp propene và ethane với nhau.

Random COPP  có hàm lượng ethene tối đa khoảng  6% và được kết hợp ngẫu nhiên trong chuỗi polypropylene. Các polymer này linh hoạt và trong suốt về mặt quang học nên được ứng dụng để sản xuất các sản phẩm có bề mặt trong suốt .Block COPP có hàm lượng ethene cao hơn Random Copp khoảng từ ( 5-15%). Các đơn vị đồng phân tử được sắp xếp theo một mô hình ( hoặc khối) làm cho nó dẻo dai và ít giòn hơn so với hạt Random Copp. Nên thường được sử dụng trong công nghiệp, phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao

Công dụng:dùng làm vỏ thùng acquy, thùn chứa đồ, các sản phẩm nhựa có độ bền cao, chịu lực tốt, thùng sơn, thùng nhựa đặc…

Các mã thông dụng: PP56M65, PP48MK40, M9600, PP511MK4T, PP642NH-66408, PP513MN40, PPBJ500,PP7032KN, AV161

Xuất xứ:  ExxonMobil Chemical(singapore), LyondelBasell (Saudi Arab), SABIC(Saudi Arab), BSR ( vietnam), Aramco (Saudi Arab), Hanwha Total(Korea), Sumitomo Chemical (Saudi Arab), Polymaxx (Thailand)…

hat_nhua_pp_exxon_7032kn

COPO 7032KN

hat_nhua_pp_exxon_7032e3

COPO 7032E3

COPO 513MN40

hat_nhua_pp_sabic_56m65

COPO 56M65

hat_nhua_pp_sabic_511mk40

COPO 511MK40T

hat_nhua_pp_sabic_48mk40

COPO 48MK40

hat_nhua_pp_lotte_m9600

COPO M9600

hat_nhua_pp_tpc_fc9415g

COPO FC9415G

Chat zalo